Kanji
Chữ 蓋 (CÁI) nghĩa là gì?
蓋 đọc Hán-Việt là CÁI, nghĩa là cái nắp, cái vung.
| Âm Hán-Việt | cái |
|---|---|
| Âm On | ガイ、カイ、コウ |
| Âm Kun | ふた、けだ.し、おお.う、かさ、かこう |
| Số nét | 13 |
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
蓋cáiÂm On ガイ、カイ、コウÂm Kun ふた、けだ.し、おお.う、かさ、かこう
13 nét
cái nắp, cái vung
Bộ thủ chính
艸thảo cỏ, cây cỏ (bộ thảo) 6 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ ghép tiêu biểu
- 蓋ふたnắp, vung



