Kanji Chữ 柿 (THỊ) nghĩa là gì? 柿 đọc Hán-Việt là THỊ, nghĩa là quả hồng (trái cây). Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtthịÂm OnシÂm KunかきSố nét9Bộ thủ chính木 (mộc) 柿thịÂm On シÂm Kun かき9 nétquả hồng (trái cây)Bộ thủ chính木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nétChữ này ghép từ丨cổn nét sổ thẳng (bộ cổn) 1 nét巾cân khăn vải (bộ cân) 3 nét木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nét亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nét冂quynh khung bao ngoài, vùng biên (bộ quynh) 2 nétThứ tự nét · 9 nétXem viết123456789