Bộ thủ

Bộ 口 (KHẨU) nghĩa là gì?

Bộ 口 (âm Hán-Việt Khẩu) nghĩa là miệng (bộ khẩu); viết 3 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkhẩu
Nghĩamiệng (bộ khẩu)
Số nét3
Số chữ dùng bộ433
khẩu
3 nét433 chữ

miệng (bộ khẩu)

Thứ tự nét · 3 nét

  • 1
  • 2
  • 3

Chữ dùng bộ này

中trung何hà右hữu名danh話thoại語ngữ高cao事sự京kinh使sứ兄huynh別biệt古cổ台đài同đồng味vị品phẩm員viên問vấn堂đường始thuỷ店điếm悪ác歌ca漢hán知tri研nghiên答đáp言ngôn足túc週chu館quán験nghiệm偉vĩ割cát加gia勤cần可khả号hiệu合hợp向hướng君quân否bĩ吸hấp吹xuy告cáo呼hô命mệnh和hoà商thương喜hỉ回hồi園viên官quan客khách害hại容dung寄kí富phú局cục居cư師sư常thường感cảm招chiêu景cảnh束thúc格cách欲dục民dân治trị活hoạt点điểm登đăng眠miên石thạch破phá確xác福phúc程trình給cấp船thuyền若nhược苦khổ落lạc誤ngộ説thuyết調điều警cảnh路lộ辞từ追truy速tốc過quá違vi遠viễn適thích部bộ険hiểm難nan頭đầu頼lại鳴minh乱loạn仲trọng伺tứ個cá倍bội停đình像tượng党đảng副phó占chiêm叫khiếu召thiệu, triệu史sử各các含hàm周chu咲tiếu喫khiết営doanh固cố域vực塔tháp塩diêm岩nham幅bức患hoạn拾thập捨xả損tốn敬kính枯khô極cực橋kiều河hà況huống浴dục涼lương減giảm湖hồ溶dung滴tích照chiếu燥táo略lược短đoản砂sa硬ngạnh磨ma祝chúc税thuế競cạnh筒đồng管quản紹thiệu絡lạc群quần荷hà詞từ詰cật谷cốc豊phong象tượng賞thưởng超siêu跡tích踊dũng造tạo銅đồng鋭duệ革cách額ngạch亜á亨hanh享hưởng亭đình亮lượng伽già佑hựu侃khản促xúc俗tục保bảo倉thương倹kiệm償thường克khắc免miễn冶dã凜lẫm凱khải剖phẫu剣kiếm創sáng勅sắc匿nặc句câu只chỉ叶hiệp司ti吉cát后hậu吏lại吐thổ吟ngâm呂lã呈trình呉ngô哀ai哉tai哲triết唄bái唆toa唇thần唯dõi唱xướng啄trốc啓khải善thiện喚hoán喝hát喪tang喬kiều嗣tự嘆thán嘉gia嘱chúc噴phún器khí嚇hách培bồi塾thục壁bích壇đàn奇kỳ如như娯ngu嫡đích嬉hi宮cung尋tầm尚thượng就tựu崎嵩tung帥soái彫điêu影ảnh忠trung怠đãi恕thứ悟ngộ悦duyệt惇đôn惑hoặc憩khế憾hám拐quải拓thác拘câu括quát据cứ掌chưởng搭tháp摘trích操thao故cố敦đôn整chỉnh敵địch昭chiêu智trí杏hạnh架giá桐đồng梧ngô棺quan椋lương検kiểm樹thụ橘quất檀đàn沖trùng沼chiểu沿duyên洞động浩hạo淳thuần渦oa漱sấu澄trừng熙hi熟thục猿viên獣thú瑚hô環hoàn疎sơ痘đậu痴si癖phích皓hạo矯kiểu砕toái砲pháo硝tiêu硫lưu碁kì碑bi碧bích碩thạc磁từ磯ki礁tiều, tiêu礎sở祐hựu禍hoạ稿cảo箇cá粘niêm糖đường結kết絹quyên綺khỉ, ỷ緯vĩ繕thiện繰thao聖thánh胎thai胡hồ胴脱thoát膨bành臨lâm興hưng舌thiệt舎xá舗phô, phố艶diễm茄gia菫cận蒼thương蓉dung蕗lộ藻tảo虞ngu融dung衛vệ衰suy衷trung袈cà裕dụ褒bao詔chiếu諄truân諒lượng諮tư諾nặc謹cẩn豆đậu豪hào貴quý賀hạ賠bồi距cự践tiễn跳khiêu踏đạp躍dược轄hạt遣khiển遺di避tị還hoàn邑ấp郡quận郭quách酪lạc酷khốc鉛duyên銘minh閣các閲duyệt闘đấu阿a陪bồi隔cách露lộ韻vận飼tự駒câu騎kị驚kinh鮎niêm鯛điêu鯨kình麿鼓cổ串xuyến侶lữ僅cẩn, cận叱sất呪chú咽yết哺bộ唐đường唾thoá喉hầu喩dụ嗅khứu嘲trào埼kỳ妬đố憬cảnh捉tróc椅潰hội璧bích膳thiện苛hà裾貼thiếp賂lộ踪tung蹴xúc辣lạt錮cố鍋oa阜phụ韓hàn顎

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.