Kanji
Chữ 祐 (HỰU) nghĩa là gì?
祐 đọc Hán-Việt là HỰU, nghĩa là phù hộ, giúp đỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hựu |
|---|
| Âm On | ユウ、ウ |
|---|
| Âm Kun | たす.ける |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
祐hựuÂm On ユウ、ウÂm Kun たす.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
phù hộ, giúp đỡ
Mẹo nhớ
Thần linh nơi bàn thờ 礻 đưa một 一 bàn tay 口 xuống nâng đỡ, đó là PHÙ HỘ.