Kanji
Chữ 呂 (LÃ) nghĩa là gì?
呂 đọc Hán-Việt là LÃ, nghĩa là xương sống, cột sống.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lã |
|---|
| Âm On | ロ、リョ |
|---|
| Âm Kun | せぼね |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
呂lãÂm On ロ、リョÂm Kun せぼね
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
xương sống, cột sống
Mẹo nhớ
Hai miệng 口 nối nhau qua một nét ノ như các đốt xếp thành CỘT SỐNG.
Từ ghép tiêu biểu
- お風呂おふろbồn tắm, việc tắm
- 風呂敷ふろしきkhăn gói đồ Furoshiki