Kanji
Chữ 浴 (DỤC) nghĩa là gì?
浴 đọc Hán-Việt là DỤC, nghĩa là tắm; đắm mình.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dục |
|---|
| Âm On | ヨク |
|---|
| Âm Kun | あ.びる、あ.びせる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
浴dụcÂm On ヨクÂm Kun あ.びる、あ.びせる
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
tắm; đắm mình
Mẹo nhớ
Xuống nước 氵trong khe 谷 để TẮM và ĐẮM MÌNH trong dòng mát.
Từ ghép tiêu biểu
- 浴衣ゆかたYukata, Kimono mùa hè
- 浴びるあびるtắm, dội nước lên người, tắm nắng
- 海水浴かいすいよくtắm biển
Từ vựng khác có chữ này
- 入浴にゅうよくtắm, vào bồn tắm
- 浴室よくしつphòng tắm