Kanji
Chữ 砕 (TOÁI) nghĩa là gì?
砕 đọc Hán-Việt là TOÁI, nghĩa là đập vỡ, nghiền nát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toái |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | くだ.く、くだ.ける |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 石 (thạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
砕toáiÂm On サイÂm Kun くだ.く、くだ.ける
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
đập vỡ, nghiền nát
Mẹo nhớ
Tảng đá 石 bị nện tới chín 九 lần thì tan tành, tức ĐẬP VỠ, NGHIỀN NÁT.
Từ ghép tiêu biểu
- 砕くくだくđập vỡ, nghiền; giải thích đơn giản
- 砕けるくだけるvỡ vụn; trở nên thân mật, dễ hiểu