Kanji
Chữ 只 (CHỈ) nghĩa là gì?
只 đọc Hán-Việt là CHỈ, nghĩa là chỉ, chỉ có.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chỉ |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | ただ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
只chỉÂm On シÂm Kun ただ
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
chỉ, chỉ có
Mẹo nhớ
Từ miệng 口 buông ra hai nét ハ ngắn, ý rằng CHỈ có bấy nhiêu.