Kanji
Chữ 娯 (NGU) nghĩa là gì?
娯 đọc Hán-Việt là NGU, nghĩa là vui, giải trí; hoan lạc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngu |
|---|
| Âm On | ゴ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
娯nguÂm On ゴ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
vui, giải trí; hoan lạc
Mẹo nhớ
Người nữ 女 mở miệng 口 cười ha hả, tận hưởng phút GIẢI TRÍ, VUI VẺ.