Kanji
Chữ 哉 (TAI) nghĩa là gì?
哉 đọc Hán-Việt là TAI, nghĩa là thay, ôi (thán từ); trợ từ nghi vấn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tai |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | かな、や |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
哉taiÂm On サイÂm Kun かな、や
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thay, ôi (thán từ); trợ từ nghi vấn
Mẹo nhớ
Miệng 口 bật tiếng dưới nét 𢦏 như đang thốt lên ÔI, THAY, Ư.