Kanji
Chữ 祝 (CHÚC) nghĩa là gì?
祝 đọc Hán-Việt là CHÚC, nghĩa là chúc mừng; cầu chúc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chúc |
|---|
| Âm On | シュク、シュウ |
|---|
| Âm Kun | いわ.う |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
祝chúcÂm On シュク、シュウÂm Kun いわ.う
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
chúc mừng; cầu chúc
Mẹo nhớ
Trước bàn thờ 礻, người anh 兄 nói lời CẦU CHÚC và CHÚC MỪNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 祝いいわいsự chúc mừng, lễ mừng
- 祝ういわうchúc mừng, tổ chức mừng
- 祝日しゅくじつngày lễ quốc gia
- お祝いおいわいlời chúc mừng, lễ mừng; quà mừng