Kanji
Chữ 憩 (KHẾ) nghĩa là gì?
憩 đọc Hán-Việt là KHẾ, nghĩa là nghỉ ngơi, thư giãn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khế |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | いこ.い、いこ.う |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
憩khếÂm On ケイÂm Kun いこ.い、いこ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
nghỉ ngơi, thư giãn
Mẹo nhớ
Hít thở qua mũi 自 nối tim 心, cho cái lưỡi 舌 và miệng 口 nghỉ, mắt 目 khép lại mà NGHỈ NGƠI.