Kanji
Chữ 虞 (NGU) nghĩa là gì?
虞 đọc Hán-Việt là NGU, nghĩa là lo sợ, e ngại; liệu tính.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngu |
|---|
| Âm On | グ |
|---|
| Âm Kun | おそれ、おもんぱか.る、はか.る、うれ.える、あざむ.く、あやま.る、のぞ.む、たの.しむ |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 虍 (hô) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
虞nguÂm On グÂm Kun おそれ、おもんぱか.る、はか.る、うれ.える、あざむ.く、あやま.る、のぞ.む、たの.しむ
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
lo sợ, e ngại; liệu tính
Mẹo nhớ
Thấy bóng hổ 虍, người ta há miệng 口 kêu lên vì LO SỢ và E NGẠI.