Kanji
Chữ 凱 (KHẢI) nghĩa là gì?
凱 đọc Hán-Việt là KHẢI, nghĩa là khúc khải hoàn, ca khúc chiến thắng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khải |
|---|
| Âm On | ガイ、カイ |
|---|
| Âm Kun | かちどき、やわらぐ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 几 (kỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
凱khảiÂm On ガイ、カイÂm Kun かちどき、やわらぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
khúc khải hoàn, ca khúc chiến thắng
Mẹo nhớ
Sau trận thắng, miệng 口 hát vang bên mâm cỗ 豆 dựng như núi 山, đó là KHÚC KHẢI HOÀN.