Kanji
Chữ 検 (KIỂM) nghĩa là gì?
検 đọc Hán-Việt là KIỂM, nghĩa là kiểm tra, xem xét.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kiểm |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | しら.べる |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
検kiểmÂm On ケンÂm Kun しら.べる
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kiểm tra, xem xét
Mẹo nhớ
Dụng cụ 㑒 rà dọc từng thanh gỗ 木 để KIỂM TRA, KIỂM XÉT.
Từ ghép tiêu biểu
- 検事けんじcông tố viên, kiểm sát viên
- 検査けんさsự kiểm tra, xét nghiệm
- 検討けんとうsự xem xét, nghiên cứu
Từ vựng khác có chữ này
- 検証けんしょうkiểm chứng, xác minh (hiệu quả, giả thuyết)
- 探検たんけんthám hiểm, khảo sát
- 点検てんけんkiểm tra kỹ, kiểm định
- ご検討いただけますと幸いですごけんとういただけますとさいわいですrất mong anh/chị cân nhắc