Kanji
Chữ 啓 (KHẢI) nghĩa là gì?
啓 đọc Hán-Việt là KHẢI, nghĩa là mở ra, khai sáng; bày tỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khải |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | ひら.く、さと.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
啓khảiÂm On ケイÂm Kun ひら.く、さと.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
mở ra, khai sáng; bày tỏ
Mẹo nhớ
Gõ 攵 mở cánh cửa 戸 rồi dùng miệng 口 nói ra để KHAI SÁNG, MỞ MANG.
Từ ghép tiêu biểu
- 拝啓はいけいkính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)