Kanji
Chữ 衷 (TRUNG) nghĩa là gì?
衷 đọc Hán-Việt là TRUNG, nghĩa là tấm lòng, nội tâm; trung thành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trung |
|---|
| Âm On | チュウ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
衷trungÂm On チュウ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tấm lòng, nội tâm; trung thành
Mẹo nhớ
Giữa lớp áo 衣 giấu một chữ trung nơi ngực, đó là TẤM LÒNG tự đáy NỘI TÂM.
Từ ghép tiêu biểu
- 折衷せっちゅうdung hòa, pha trộn, chiết trung