Kanji

Chữ 結 (KẾT) nghĩa là gì?

結 đọc Hán-Việt là KẾT, nghĩa là buộc, thắt; kết nối, kết quả.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkết
Âm Onケツ、ケチ
Âm Kunむす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる
Số nét12
Bộ thủ chính糸 (mịch)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
kếtÂm On ケツ、ケチÂm Kun むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét

buộc, thắt; kết nối, kết quả

Mẹo nhớ

Kẻ sĩ 士 mở miệng 口 hô rồi dùng chỉ 糸 thắt nút chặt để KẾT NỐI mọi việc.

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 結ぶむすぶbuộc, nối, kết
  • 結合けつごうkết hợp, liên kết, nối ghép
  • 結核けっかくbệnh lao
  • 結構けっこうkhá tốt, đủ rồi; không cần nữa
  • 結論けつろんkết luận

Từ vựng khác có chữ này

  • 結婚けっこんkết hôn
  • 結局けっきょくcuối cùng, rốt cuộc
  • 結果けっかkết quả, hậu quả
  • 団結だんけつđoàn kết
  • 妥結だけつđi đến thỏa thuận, dàn xếp
  • 完結かんけつkhép lại trọn vẹn, tự hoàn chỉnh trong chính nó
  • 結びむすびsự kết nối; phần kết; nút buộc
  • 結成けっせいthành lập, hình thành
  • 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh; thành quả
  • 結束けっそくđoàn kết; bó, buộc lại
  • 結び付きむすびつきmối liên hệ, sự gắn kết
  • 結び付くむすびつくliên quan, gắn kết; dẫn đến
  • 結び付けるむすびつけるbuộc, nối, liên kết, gắn kết
  • 結論づけるけつろんづけるđi đến kết luận, chốt lại rằng (đừng vội kết luận)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.