Kanji
Chữ 如 (NHƯ) nghĩa là gì?
如 đọc Hán-Việt là NHƯ, nghĩa là như, giống như; nếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | như |
|---|
| Âm On | ジョ、ニョ |
|---|
| Âm Kun | ごと.し |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
如nhưÂm On ジョ、ニョÂm Kun ごと.し
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
như, giống như; nếu
Mẹo nhớ
Người nữ 女 nói theo miệng 口 người khác, làm y hệt, GIỐNG NHƯ vậy.