Kanji
Chữ 超 (SIÊU) nghĩa là gì?
超 đọc Hán-Việt là SIÊU, nghĩa là vượt qua; siêu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | siêu |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | こ.える、こ.す |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 走 (tẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
超siêuÂm On チョウÂm Kun こ.える、こ.す
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
vượt qua; siêu
Mẹo nhớ
Chạy 走 và gọi 召 sức mạnh để VƯỢT QUA giới hạn, trở nên SIÊU việt.
Từ ghép tiêu biểu
- 超すこすvượt quá
- 超過ちょうかvượt quá, phần dư
- 超えるこえるvượt quá
Từ vựng khác có chữ này
- 超ちょうsiêu, cực kỳ; vượt quá