Kanji
Chữ 唆 (TOA) nghĩa là gì?
唆 đọc Hán-Việt là TOA, nghĩa là xúi giục, xúi bẩy, dụ dỗ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toa |
|---|
| Âm On | サ |
|---|
| Âm Kun | そそ.る、そそのか.す |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
唆toaÂm On サÂm Kun そそ.る、そそのか.す
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
xúi giục, xúi bẩy, dụ dỗ
Mẹo nhớ
Miệng 口 rỉ lời riêng 厶 khiến chân 夂 người 儿 bước theo, ấy là XÚI GIỤC.