Kanji
Chữ 閣 (CÁC) nghĩa là gì?
閣 đọc Hán-Việt là CÁC, nghĩa là gác, lầu cao; nội các.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | các |
|---|
| Âm On | カク |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
閣cácÂm On カク
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
gác, lầu cao; nội các
Mẹo nhớ
Sau cánh cổng 門, từng bước 夂 và cửa 口 tầng chồng lên nhau thành một tòa GÁC cao.