Kanji
Chữ 周 (CHU) nghĩa là gì?
周 đọc Hán-Việt là CHU, nghĩa là xung quanh; chu vi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chu |
|---|
| Âm On | シュウ |
|---|
| Âm Kun | まわ.り |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
周chuÂm On シュウÂm Kun まわ.り
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
xung quanh; chu vi
Mẹo nhớ
Khung ngoài bao quanh phần bên trong, tạo thành CHU VI XUNG QUANH.
Từ ghép tiêu biểu
- 周りまわりxung quanh, vùng lân cận; những người xung quanh
- 周囲しゅういxung quanh, vùng lân cận
- 周辺しゅうへんxung quanh; vùng lân cận, ngoại vi
Từ vựng khác có chữ này
- 円周えんしゅうchu vi hình tròn
- 周期しゅうきchu kỳ