Kanji
Chữ 磨 (MA) nghĩa là gì?
磨 đọc Hán-Việt là MA, nghĩa là mài, đánh bóng; rèn giũa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ma |
|---|
| Âm On | マ |
|---|
| Âm Kun | みが.く、す.る |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 石 (thạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
磨maÂm On マÂm Kun みが.く、す.る
N2 · ước tính theo khung JLPT16 nét
mài, đánh bóng; rèn giũa
Mẹo nhớ
Dùng đá 石 dưới rừng 麻 để MÀI và ĐÁNH BÓNG vật, cũng như RÈN GIŨA kỹ năng.
Từ ghép tiêu biểu
- 磨くみがくđánh bóng, đánh (răng)
- 歯磨きはみがきđánh răng; kem đánh răng