Kanji
Chữ 洞 (ĐỘNG) nghĩa là gì?
洞 đọc Hán-Việt là ĐỘNG, nghĩa là hang, động.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | động |
|---|
| Âm On | ドウ |
|---|
| Âm Kun | ほら |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
洞độngÂm On ドウÂm Kun ほら
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hang, động
Mẹo nhớ
Nước 氵 chảy qua khung 冂 đá, khoét một miệng 口 sâu thành HANG ĐỘNG.