Kanji

Chữ 略 (LƯỢC) nghĩa là gì?

略 đọc Hán-Việt là LƯỢC, nghĩa là lược, tóm tắt; chiến lược.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtlược
Âm Onリャク
Âm Kunほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る
Số nét11
Bộ thủ chính田 (điền)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
lượcÂm On リャクÂm Kun ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét

lược, tóm tắt; chiến lược

Mẹo nhớ

Trên bản đồ ruộng 田, mỗi khu 各 chỉ được ghi ý chính để tạo BẢN TÓM LƯỢC hay CHIẾN LƯỢC.

Thứ tự nét · 11 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11

Từ ghép tiêu biểu

  • 略すりゃくすviết tắt, rút gọn; lược bỏ
  • 省略しょうりゃくsự lược bỏ, viết tắt

Từ vựng khác có chữ này

  • 侵略しんりゃくxâm lược, xâm chiếm
  • 概略がいりゃくkhái lược, tóm tắt
  • 略奪りゃくだつcướp bóc, chiếm đoạt
  • 略語りゃくごtừ viết tắt, từ rút gọn

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.