Kanji
Chữ 憾 (HÁM) nghĩa là gì?
憾 đọc Hán-Việt là HÁM, nghĩa là ân hận, tiếc nuối, day dứt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hám |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | うら.む |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
憾hámÂm On カンÂm Kun うら.む
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
ân hận, tiếc nuối, day dứt
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 xúc cảm khi ngọn giáo 戈 và miệng 口 chạm vào lòng 心, day dứt mãi thành ÂN HẬN, TIẾC NUỐI.