Kanji
Chữ 宮 (CUNG) nghĩa là gì?
宮 đọc Hán-Việt là CUNG, nghĩa là cung, cung điện; đền thờ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cung |
|---|
| Âm On | キュウ、グウ、ク、クウ |
|---|
| Âm Kun | みや |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
宮cungÂm On キュウ、グウ、ク、クウÂm Kun みや
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cung, cung điện; đền thờ
Mẹo nhớ
Dưới mái lớn 宀 nối tiếp nhiều gian phòng 口 chồng lên nhau thành một CUNG ĐIỆN.
Từ ghép tiêu biểu
- お宮おみやđền Thần đạo
- 宮殿きゅうでんcung điện