Kanji
Chữ 沼 (CHIỂU) nghĩa là gì?
沼 đọc Hán-Việt là CHIỂU, nghĩa là đầm, ao, hồ nông.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chiểu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | ぬま |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
沼chiểuÂm On ショウÂm Kun ぬま
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
đầm, ao, hồ nông
Mẹo nhớ
Nước 氵 bị dao 刀 khoét thành miệng 口 trũng, đọng lại làm AO ĐẦM.
Từ ghép tiêu biểu
- 沼ぬまđầm lầy, ao; sự mê đắm khó thoát