Kanji
Chữ 阿 (A) nghĩa là gì?
阿 đọc Hán-Việt là A, nghĩa là nịnh nọt, a dua; góc, xó.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | a |
|---|
| Âm On | ア、オ |
|---|
| Âm Kun | おもね.る、くま |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
阿aÂm On ア、オÂm Kun おもね.る、くま
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
nịnh nọt, a dua; góc, xó
Mẹo nhớ
Nép vào góc gò đất ⻖, mở miệng 口 với một 一 nét móc 亅 nói lời làm vừa lòng, ấy là A DUA.