Kanji
Chữ 閲 (DUYỆT) nghĩa là gì?
閲 đọc Hán-Việt là DUYỆT, nghĩa là duyệt, kiểm duyệt; xem xét.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | duyệt |
|---|
| Âm On | エツ |
|---|
| Âm Kun | けみ.する |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
閲duyệtÂm On エツÂm Kun けみ.する
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
duyệt, kiểm duyệt; xem xét
Mẹo nhớ
Đứng ở cổng 門, mở miệng 口 với hai vạt 八 và chân 儿 hỏi từng người qua để KIỂM DUYỆT.