Kanji
Chữ 伽 (GIÀ) nghĩa là gì?
伽 đọc Hán-Việt là GIÀ, nghĩa là hầu hạ, chăm nom; già (phiên âm Phật).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | già |
|---|
| Âm On | カ、ガ、キャ、ギャ |
|---|
| Âm Kun | とぎ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
伽giàÂm On カ、ガ、キャ、ギャÂm Kun とぎ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
hầu hạ, chăm nom; già (phiên âm Phật)
Mẹo nhớ
Người 亻 dốc sức 力 và lời 口 dịu dàng bên giường để HẦU HẠ, CHĂM NOM.