Kanji
Chữ 杏 (HẠNH) nghĩa là gì?
杏 đọc Hán-Việt là HẠNH, nghĩa là cây mơ, quả mơ (hạnh).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạnh |
|---|
| Âm On | キョウ、アン、コウ |
|---|
| Âm Kun | あんず |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
杏hạnhÂm On キョウ、アン、コウÂm Kun あんず
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
cây mơ, quả mơ (hạnh)
Mẹo nhớ
Cây 木 rụng quả ngay trước miệng 口 chờ ăn, đó là cây MƠ.