Kanji
Chữ 喝 (HÁT) nghĩa là gì?
喝 đọc Hán-Việt là HÁT, nghĩa là quát mắng; khàn giọng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hát |
|---|
| Âm On | カツ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
喝hátÂm On カツ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
quát mắng; khàn giọng
Mẹo nhớ
Miệng 口 quát dưới nắng 日 đến KHÀN cả tiếng khi QUÁT MẮNG.