Kanji
Chữ 照 (CHIẾU) nghĩa là gì?
照 đọc Hán-Việt là CHIẾU, nghĩa là chiếu sáng; soi, đối chiếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chiếu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | て.る、て.らす、て.れる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
照chiếuÂm On ショウÂm Kun て.る、て.らす、て.れる
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chiếu sáng; soi, đối chiếu
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 và lửa 灬 cùng CHIẾU SÁNG để SOI rõ mọi thứ.
Từ ghép tiêu biểu
- 対照たいしょうsự đối chiếu, tương phản
- 照るてるchiếu sáng, tỏa nắng
- 照らすてらすchiếu sáng; đối chiếu
Từ vựng khác có chữ này
- 照明しょうめいchiếu sáng, đèn chiếu
- 参照さんしょうtham khảo, đối chiếu
- 照合しょうごうđối chiếu, kiểm chứng
- 照り返すてりかえすphản chiếu, hắt lại ánh sáng
- 貸借対照表を分析するたいしゃくたいしょうひょうをぶんせきするphân tích bảng cân đối kế toán