Kanji
Chữ 塔 (THÁP) nghĩa là gì?
塔 đọc Hán-Việt là THÁP, nghĩa là tháp, chùa tháp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tháp |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
塔thápÂm On トウ
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
tháp, chùa tháp
Mẹo nhớ
Đất 土 được ghép 合 cao qua nhiều tầng cỏ thành một ngọn THÁP.