Kanji
Chữ 減 (GIẢM) nghĩa là gì?
減 đọc Hán-Việt là GIẢM, nghĩa là giảm, giảm bớt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giảm |
|---|
| Âm On | ゲン |
|---|
| Âm Kun | へ.る、へ.らす |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
減giảmÂm On ゲンÂm Kun へ.る、へ.らす
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
giảm, giảm bớt
Mẹo nhớ
Nước 氵bị rút khỏi đồ chứa 咸 nên lượng GIẢM BỚT.
Từ ghép tiêu biểu
- 加減かげんmức độ, điều chỉnh; tình trạng
- 増減ぞうげんtăng giảm, biến động
- 減るへるgiảm đi
- 減少げんしょうsự giảm sút
- 減らすへらすlàm giảm
Từ vựng khác có chữ này
- 削減さくげんcắt giảm, giảm bớt
- 軽減けいげんgiảm nhẹ, cắt giảm
- いい加減いいかげんcẩu thả, nửa vời; vừa đủ, khá
- 原価を削減するげんかをさくげんするcắt giảm giá vốn, chi phí gốc