Kanji
Chữ 踊 (DŨNG) nghĩa là gì?
踊 đọc Hán-Việt là DŨNG, nghĩa là nhảy, múa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dũng |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | おど.る |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 足 (túc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
踊dũngÂm On ヨウÂm Kun おど.る
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
nhảy, múa
Mẹo nhớ
Bàn chân 足 dũng mãnh 甬 bật lên để NHẢY MÚA.
Từ ghép tiêu biểu
- 踊りおどりđiệu múa, vũ điệu
- 踊るおどるnhảy múa, khiêu vũ