Kanji
Chữ 壇 (ĐÀN) nghĩa là gì?
壇 đọc Hán-Việt là ĐÀN, nghĩa là đàn, bục, đài; nền cao.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đàn |
|---|
| Âm On | ダン、タン |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
壇đànÂm On ダン、タン
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
đàn, bục, đài; nền cao
Mẹo nhớ
Đắp đất 土 cao trên nền vuông 囗 dưới nắng 日 thành một cái BỤC, ĐÀN.