Kanji
Chữ 幅 (BỨC) nghĩa là gì?
幅 đọc Hán-Việt là BỨC, nghĩa là chiều rộng, khổ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bức |
|---|
| Âm On | フク |
|---|
| Âm Kun | はば |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
幅bứcÂm On フクÂm Kun はば
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
chiều rộng, khổ
Mẹo nhớ
Khăn 巾 được trải kín một ô ruộng 田 để đo CHIỀU RỘNG.
Từ vựng khác có chữ này
- 大幅おおはばquy mô lớn, đáng kể, mạnh