Kanji
Chữ 裕 (DỤ) nghĩa là gì?
裕 đọc Hán-Việt là DỤ, nghĩa là dư dả, sung túc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dụ |
|---|
| Âm On | ユウ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
裕dụÂm On ユウ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
dư dả, sung túc
Mẹo nhớ
Có áo 衤 mặc lại có cả thung lũng 谷 lương thực, cuộc sống thật DƯ DẢ SUNG TÚC.
Từ ghép tiêu biểu
- 余裕よゆうdư dả, khoảng trống, sự thong thả