Kanji
Chữ 伺 (TỨ) nghĩa là gì?
伺 đọc Hán-Việt là TỨ, nghĩa là hỏi, thăm; ghé thăm (khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tứ |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | うかが.う |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
伺tứÂm On シÂm Kun うかが.う
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
hỏi, thăm; ghé thăm (khiêm nhường)
Mẹo nhớ
Người 亻đến trước người phụ trách 司 để HỎI và GHÉ THĂM lễ phép.
Từ ghép tiêu biểu
- 伺ううかがうhỏi, nghe; đến thăm (khiêm nhường)