Kanji
Chữ 副 (PHÓ) nghĩa là gì?
副 đọc Hán-Việt là PHÓ, nghĩa là phó, phụ; bản sao.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phó |
|---|
| Âm On | フク |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
副phóÂm On フク
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
phó, phụ; bản sao
Mẹo nhớ
Dao 刂tách một phần bên cạnh bản chính để làm BẢN PHỤ, chức PHÓ.
Từ ghép tiêu biểu
- 副詞ふくしphó từ
- 副~ふく~phó, phụ (tiền tố)