Kanji
Chữ 遺 (DI) nghĩa là gì?
遺 đọc Hán-Việt là DI, nghĩa là để lại, di lại; thất lạc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | di |
|---|
| Âm On | イ、ユイ |
|---|
| Âm Kun | のこ.す |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遺diÂm On イ、ユイÂm Kun のこ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
để lại, di lại; thất lạc
Mẹo nhớ
Người đi 辶 xa để lại túi tiền quý 貝, tức DI LẠI cho đời sau.
Từ ghép tiêu biểu
- 遺跡いせきdi tích, phế tích khảo cổ