Kanji
Chữ 飼 (TỰ) nghĩa là gì?
飼 đọc Hán-Việt là TỰ, nghĩa là nuôi, chăn nuôi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tự |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | か.う |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 食 (thực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
飼tựÂm On シÂm Kun か.う
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nuôi, chăn nuôi
Mẹo nhớ
Ngày ngày đưa thức ăn 食 tới tận miệng 口 con vật, ấy là CHĂN NUÔI.
Từ ghép tiêu biểu
- 飼うかうnuôi động vật
- 飼育しいくnuôi dưỡng, chăn nuôi