Kanji
Chữ 拾 (THẬP) nghĩa là gì?
拾 đọc Hán-Việt là THẬP, nghĩa là nhặt, lượm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thập |
|---|
| Âm On | シュウ、ジュウ |
|---|
| Âm Kun | ひろ.う |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
拾thậpÂm On シュウ、ジュウÂm Kun ひろ.う
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
nhặt, lượm
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌gom vật lại cho khớp 合, tức NHẶT và LƯỢM.