Kanji
Chữ 郡 (QUẬN) nghĩa là gì?
郡 đọc Hán-Việt là QUẬN, nghĩa là quận, huyện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quận |
|---|
| Âm On | グン |
|---|
| Âm Kun | こおり |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
郡quậnÂm On グンÂm Kun こおり
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
quận, huyện
Mẹo nhớ
Lệnh từ miệng 口 quan, tay ヨ vạch một 一 nét ノ chia vùng đất ⻏ thành từng QUẬN, HUYỆN.