Kanji
Chữ 営 (DOANH) nghĩa là gì?
営 đọc Hán-Việt là DOANH, nghĩa là kinh doanh; điều hành; dựng trại.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | doanh |
|---|
| Âm On | エイ |
|---|
| Âm Kun | いとな.む、いとな.み |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
営doanhÂm On エイÂm Kun いとな.む、いとな.み
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kinh doanh; điều hành; dựng trại
Mẹo nhớ
Nhiều căn phòng dưới mái được ĐIỀU HÀNH để KINH DOANH.
Từ ghép tiêu biểu
- 営むいとなむkinh doanh, điều hành; tiến hành, sống một đời
- 営業えいぎょうkinh doanh, hoạt động bán hàng
- 経営けいえいsự kinh doanh, quản lý
Từ vựng khác có chữ này
- 運営うんえいvận hành, quản lý, điều hành
- ~営~えいdo ... điều hành, kinh doanh