Kanji
Chữ 哲 (TRIẾT) nghĩa là gì?
哲 đọc Hán-Việt là TRIẾT, nghĩa là triết lý; sáng suốt, minh triết.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | triết |
|---|
| Âm On | テツ |
|---|
| Âm Kun | さとい、あきらか |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
哲triếtÂm On テツÂm Kun さとい、あきらか
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
triết lý; sáng suốt, minh triết
Mẹo nhớ
Dùng rìu 斤 chẻ vấn đề rồi miệng 口 phân tích rành mạch, đó là TRIẾT LÝ.