Kanji
Chữ 枯 (KHÔ) nghĩa là gì?
枯 đọc Hán-Việt là KHÔ, nghĩa là héo, khô; cạn kiệt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khô |
|---|
| Âm On | コ |
|---|
| Âm Kun | か.れる、か.らす |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
枯khôÂm On コÂm Kun か.れる、か.らす
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
héo, khô; cạn kiệt
Mẹo nhớ
Cây 木 trở nên cổ cũ 古 vì mất nước, lá HÉO KHÔ.